Robot 6 trục ESTUN ER50B-2100 là dòng robot 6 trục đến từ thương hiệu ESTUN. Đây là giải pháp tự động hóa mạnh mẽ, lý tưởng cho các dây chuyền sản xuất yêu cầu hiệu suất cao và độ chính xác tuyệt đối. Với thiết kế thông minh, khả năng thao tác linh hoạt và phần mềm lập trình chuyên dụng, dòng robot này đáp ứng đa dạng nhu cầu vận hành trong các lĩnh vực cơ khí, đóng gói, lắp ráp và nhiều ứng dụng khác.
Đặc điểm của Robot 6 trục ESTUN ER50B-2100
- Thiết kế gọn nhẹ, thuận tiện cho bảo trì
Phần đầu động cơ được thiết kế gọn gàng, giúp thao tác kiểm tra và bảo trì trở nên đơn giản và nhanh chóng. Robot ER50B-2100 sở hữu cấu trúc cơ học tối ưu hóa việc tiếp cận các bộ phận quan trọng.
- Độ chính xác và linh hoạt vượt trội
Robot đạt độ lặp lại ±0.05mm, đảm bảo chuyển động chính xác trong mọi tác vụ. Đồng thời, cho phép hoạt động linh hoạt trong môi trường làm việc có không gian hạn chế.
- Hiệu suất vận hành mạnh mẽ
Với tải trọng lên tới 50kg và tốc độ quay nhanh trên các trục, ER50B-2100 đáp ứng tốt các nhiệm vụ yêu cầu tốc độ và độ bền. Qua đó, thích hợp cho cả ứng dụng công nghiệp nặng và yêu cầu tốc độ cao. Ngoài ra, dòng robot này có thể hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt với tiêu chuẩn bảo vệ IP54 và IP65.
- Phần mềm Estun Editor chuyên dụng
Phần mềm cho phép lập trình nhanh chóng với giao diện trực quan, hỗ trợ mô phỏng 3D, theo dõi trạng thái hoạt động và lập trình quỹ đạo. Điều này hỗ trợ kỹ thuật viên vận hành chính xác và hiệu quả.

Ứng dụng Robot 6 trục ESTUN ER50B-2100
Robot 6 trục ESTUN ER50B-2100 là giải pháp tự động hóa linh hoạt và hiệu quả, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng vận hành chính xác, tốc độ cao và khả năng tích hợp dễ dàng. Dưới đây là các lĩnh vực ứng dụng tiêu biểu của dòng robot này:
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | ER50B-2100 | ||
| Số trục | 6 trục | ||
| Tải tối đa | 50 kg | ||
| Chiều dài cánh tay | 2100mm | ||
| Phạm vi di chuyển | Trục 1 | ±180° | |
| Trục 2 | -90°~ +135 | ||
| Trục 3 | -185°~ +80° | ||
| Trục 4 | ±200° | ||
| Trục 5 | ±130° | ||
| Trục 6 | ±360° | ||
| Quán tính tải ở cổ tay | Trục 4 | 30 kg·m² | |
| Trục 5 | 30 kg·m² | ||
| Trục 6 | 12 kg·m | ||
| Tốc độ tối đa | Trục 1 | 172°/s | |
| Trục 2 | 119°/s | ||
| Trục 3 | 186°/s | ||
| Trục 4 | 255°/s | ||
| Trục 5 | 254°/s | ||
| Trục 6 | 254°/s | ||
| Tải trọng tối đa | 35 kg | ||
| Mô-men xoắn cho phép ở cổ tay | Trục 4 | 216N·m | |
| Trục 5 | 216N·m | ||
| Trục 6 | 130N·m | ||
| Phương thức hoạt động | Truyền động servo điện bằng động cơ servo AC | ||
| Khối lượng | 522kg | ||
| Độ lặp lại | ±0,05mm | ||
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP54+IP65 | ||
| Môi trường cài đặt | Nhiệt độ môi trường: 0~45℃
Độ ẩm môi trường: 20~80%RH Chiều cao: Yêu cầu lên đến 1000 mét so với mực nước biển Gia tốc rung: 4,9m/s2 (0,5G) hoặc thấp hơn Không chứa khí ăn mòn |
||



Phạm Như Ngà –
Từ khi dùng Estun, chúng tôi tự tin mở rộng dây chuyền mà không lo nhân sự.