Robot 6 trục ESTUN ER20/10-2000-HI là giải pháp tự động hóa hiệu quả cho các dây chuyền sản xuất hiện đại đến từ thương hiệu ESTUN. Với tải trọng 10kg và chiều dài cánh tay 2010mm, robot này đáp ứng tốt các nhu cầu như xếp dỡ vật liệu, hàn hoặc thao tác lắp ráp trong môi trường công nghiệp khắt khe. Thiết kế mạnh mẽ, dễ tích hợp và vận hành ổn định giúp doanh nghiệp tăng năng suất và giảm thời gian gián đoạn sản xuất.
Đặc điểm của Robot 6 trục ESTUN ER20/10-2000-HI
- Độ chính xác ổn định theo thời gian
Robot ESTUN ER20/10-2000-HI có độ lặp lại ±0.03 mm, đảm bảo độ chính xác cao trong các thao tác lặp. Đặc biệt, phù hợp với các công đoạn phức tạp.
- Thiết kế tối ưu cho không gian hạn chế
Chiều dài tay robot 2010 mm cùng cấu trúc 6 trục nhỏ gọn cho phép linh hoạt trong bố trí, dễ dàng lắp đặt trong các dây chuyền có diện tích giới hạn.
- Vận hành ổn định
Với khối lượng 275kg và tải trọng 10kg, robot hoạt động ổn định trong nhiều giờ liên tục, hạn chế rung lắc và đảm bảo tuổi thọ thiết bị.
- Gỡ lỗi nhanh, phản hồi tốc độ cao
Trục 5 và trục 6 có tốc độ xoay lên đến 360°/s và 290°/s, hỗ trợ thao tác kiểm tra, cân chỉnh nhanh chóng, thuận tiện trong quá trình bảo trì, bảo dưỡng.
- Phần mềm Estun Editor chuyên dụng
Phần mềm cho phép lập trình nhanh chóng với giao diện trực quan, hỗ trợ mô phỏng 3D, theo dõi trạng thái hoạt động và lập trình quỹ đạo. Đồng thời, tối ưu thời gian cài đặt và kiểm thử.

Ứng dụng Robot 6 trục ESTUN ER20/10-2000-HI
Robot 6 trục ESTUN ER20/10-2000-HI là giải pháp tự động hóa linh hoạt và hiệu quả, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng vận hành chính xác, tốc độ cao và khả năng tích hợp dễ dàng. Dưới đây là các lĩnh vực ứng dụng tiêu biểu của dòng robot này:
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | ER20/10-2000-HI | ||
| Số trục | 6 trục | ||
| Tải tối đa | 10 kg | ||
| Chiều dài cánh tay | 2010mm | ||
| Phạm vi di chuyển | Trục 1 | ±170° | |
| Trục 2 | -100°~+155° | ||
| Trục 3 | -160°~+86° | ||
| Trục 4 | ±200° | ||
| Trục 5 | ±135° | ||
| Trục 6 | ±360° | ||
| Trọng lượng cho phép xử lý | Ở cổ tay | 10kg | |
| Bổ sung tất cả các tải | 2kg | ||
| Quán tính tải ở cổ tay | Trục 4 | 2.91 kg·m² | |
| Trục 5 | 2.91 kg·m² | ||
| Trục 6 | 2.70 kg·m² | ||
| Tốc độ tối đa | Trục 1 | 206°/s | |
| Trục 2 | 206°/s | ||
| Trục 3 | 238°/s | ||
| Trục 4 | 480°/s | ||
| Trục 5 | 412°/s | ||
| Trục 6 | 356°/s | ||
| Tải trọng tối đa | 12 kg | ||
| Mô-men xoắn cho phép ở cổ tay | Trục 4 | 16.8 N·m | |
| Trục 5 | 16.8 N·m | ||
| Trục 6 | 10.0 N·m | ||
| Phương thức hoạt động | Truyền động servo điện bằng động cơ servo AC | ||
| Khối lượng | 275kg | ||
| Độ lặp lại | ±0,03mm | ||
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP54 | ||
| Môi trường cài đặt | Nhiệt độ môi trường: 0~45℃
Độ ẩm môi trường: 20~80%RH Chiều cao: Yêu cầu lên đến 1000 mét so với mực nước biển Gia tốc rung: 4,9m/s2 (0,5G) hoặc thấp hơn Không chứa khí ăn mòn |
||



Phạm Như Ngà –
Ứng dụng Estun trong đóng gói pallet giúp tiết kiệm diện tích và thời gian.