Robot 6 trục ESTUN ER35B-1810 là dòng robot 6 trục đến từ thương hiệu ESTUN. Đây là sự lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp tự động hóa linh hoạt, chính xác và bền bỉ. Với khả năng chịu tải ấn tượng và cấu hình tối ưu, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu trong các ngành như gia công kim loại, xếp dỡ và lắp ráp công nghiệp.
Đặc điểm của Robot 6 trục ESTUN ER35B-1810
- Thiết kế nhỏ gọn, tối ưu cho không gian hạn chế
Robot 6 trục ESTUN ER35B-1810 sở hữu chiều dài cánh tay 1810mm cùng thiết kế lắp sàn tiện lợi. Qua đó, dễ dàng tích hợp vào dây chuyền hiện có.
- Tốc độ linh hoạt, độ chính xác cao
Các trục vận hành với tốc độ cao, trong đó trục 4 và trục 6 đạt lần lượt 480°/s và 407°/s. Độ chính xác lặp lại ±0.04mm đảm bảo thao tác ổn định, giảm lỗi và nâng cao năng suất.
- Cấu trúc chắc chắn, vận hành ổn định
Với tải trọng lên đến 35kg, robot sở hữu cấu trúc chắc chắn, duy trì độ ổn định cao trong điều kiện làm việc liên tục.
- Gỡ lỗi nhanh, phản hồi tốc độ cao
Các trục của robot có thể quay với biên độ lớn. Điều này cho phép robot linh hoạt trong gỡ lỗi và tối ưu hóa quá trình vận hành. Đặc biệt, hữu ích khi cài đặt hoặc bảo trì.
- Phần mềm Estun Editor chuyên dụng
Phần mềm cho phép lập trình nhanh chóng với giao diện trực quan, hỗ trợ mô phỏng 3D, theo dõi trạng thái hoạt động và lập trình quỹ đạo. Đồng thời, tối ưu thời gian cài đặt và kiểm thử.

Ứng dụng Robot 6 trục ESTUN ER35B-1810
Robot 6 trục ESTUN ER35B-1810 là giải pháp tự động hóa linh hoạt và hiệu quả, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng vận hành chính xác, tốc độ cao và khả năng tích hợp dễ dàng. Dưới đây là các lĩnh vực ứng dụng tiêu biểu của dòng robot này:
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | ER35B-1810 | ||
| Số trục | 6 trục | ||
| Tải tối đa | 35 kg | ||
| Chiều dài cánh tay | 1810mm | ||
| Phạm vi di chuyển | Trục 1 | ±170° | |
| Trục 2 | -100°~+155° | ||
| Trục 3 | -160°~+86° | ||
| Trục 4 | ±200° | ||
| Trục 5 | ±135° | ||
| Trục 6 | ±360° | ||
| Trọng lượng cho phép xử lý | Ở cổ tay | 10kg | |
| Bổ sung tất cả các tải | 2kg | ||
| Quán tính tải ở cổ tay | Trục 4 | 4.03 kg·m² | |
| Trục 5 | 4.03 kg·m² | ||
| Trục 6 | 1.51 kg·m² | ||
| Tốc độ tối đa | Trục 1 | 180°/s | 206°/s |
| Trục 2 | 180°/s | 206°/s | |
| Trục 3 | 242°/s | 238°/s | |
| Trục 4 | 480°/s | ||
| Trục 5 | 330°/s | ||
| Trục 6 | 407°/s | ||
| Tải trọng tối đa | 35 kg | ||
| Mô-men xoắn cho phép ở cổ tay | Trục 4 | 110.9 N·m | |
| Trục 5 | 110.9 N·m | ||
| Trục 6 | 62.0 N·m | ||
| Phương thức hoạt động | Truyền động servo điện bằng động cơ servo AC | ||
| Khối lượng | 277kg | ||
| Độ lặp lại | ±0,04mm | ||
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP54 | ||
| Môi trường cài đặt | Nhiệt độ môi trường: 0~45℃
Độ ẩm môi trường: 20~80%RH Chiều cao: Yêu cầu lên đến 1000 mét so với mực nước biển Gia tốc rung: 4,9m/s2 (0,5G) hoặc thấp hơn Không chứa khí ăn mòn |
||



Phạm Như Ngà –
Estun giúp quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm hoàn toàn tự động.