Robot 6 trục ESTUN ER20-2300-HI là dòng robot 6 trục đến từ thương hiệu ESTUN. Dòng robot này được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu tốc độ, chính xác và độ ổn định cao trong môi trường sản xuất hiện đại. Với khả năng lập trình linh hoạt và phần mềm hỗ trợ trực quan, thiết bị mang đến hiệu suất vượt trội cho các dây chuyền tự động hóa.
Đặc điểm của Robot 6 trục ESTUN ER20-2300-HI
- Tốc độ di chuyển ấn tượng
Robot ER20-2300-HI sở hữu hệ truyền động hiệu quả, giúp các trục vận hành với tốc độ cao. Trong đó, trục thứ 6 đạt tới 405°/s. Điều này hỗ trợ tối ưu cho các tác vụ cần tốc độ xử lý nhanh và tiết kiệm thời gian chu kỳ.
- Chính xác và linh hoạt
Robot có độ lặp lại ±0.03mm, đảm bảo hiệu suất cao trong các tác vụ lắp ráp, đóng gói, hoặc xử lý vật liệu. Phạm vi chuyển động rộng trên từng trục giúp robot dễ dàng xử lý các tác vụ đa hướng phức tạp.
- Vận hành ổn định
Với tải trọng 20kg và cấp bảo vệ IP54, robot ER20-2300-HI phù hợp làm việc trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt và duy trì hoạt động ổn định.
- Gỡ lỗi nhanh, phản hồi tốc độ cao
Các trục của robot có thể quay với biên độ lớn. Điều này cho phép robot linh hoạt trong gỡ lỗi và tối ưu hóa quá trình vận hành. Đặc biệt, hữu ích khi cài đặt hoặc bảo trì.
- Phần mềm Estun Editor chuyên dụng
Phần mềm cho phép lập trình nhanh chóng với giao diện trực quan, hỗ trợ mô phỏng 3D, theo dõi trạng thái hoạt động và lập trình quỹ đạo. Đồng thời, tối ưu thời gian cài đặt và kiểm thử.

Ứng dụng Robot 6 trục ESTUN ER20-2300-HI
Robot 6 trục ESTUN ER20-2300-HI là giải pháp tự động hóa linh hoạt và hiệu quả, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng vận hành chính xác, tốc độ cao và khả năng tích hợp dễ dàng. Dưới đây là các lĩnh vực ứng dụng tiêu biểu của dòng robot này:
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | ER20-2300-HI | ||
| Số trục | 6 trục | ||
| Tải tối đa | 20 kg | ||
| Chiều dài cánh tay | 2300mm | ||
| Phạm vi di chuyển | Trục 1 | ±180° | |
| Trục 2 | -90°~ +135° | ||
| Trục 3 | -185°~ +80 | ||
| Trục 4 | ±200° | ||
| Trục 5 | ±130° | ||
| Trục 6 | ±360° | ||
| Quán tính tải ở cổ tay | Trục 4 | 7.7 kg·m² | |
| Trục 5 | 7.7 kg·m² | ||
| Trục 6 | 5.82 kg·m² | ||
| Tốc độ tối đa | Trục 1 | 172°/s | |
| Trục 2 | 119°/s | ||
| Trục 3 | 206°/s | ||
| Trục 4 | 255°/s | ||
| Trục 5 | 330°/s | ||
| Trục 6 | 407°/s | ||
| Tải trọng tối đa | 20 kg | ||
| Mô-men xoắn cho phép ở cổ tay | Trục 4 | 62.1N·m | |
| Trục 5 | 62.1N·m | ||
| Trục 6 | 62.1N·m | ||
| Phương thức hoạt động | Truyền động servo điện bằng động cơ servo AC | ||
| Khối lượng | 502kg | ||
| Độ lặp lại | ±0,03mm | ||
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP54 | ||
| Môi trường cài đặt | Nhiệt độ môi trường: 0~45℃
Độ ẩm môi trường: 20~80%RH Chiều cao: Yêu cầu lên đến 1000 mét so với mực nước biển Gia tốc rung: 4,9m/s2 (0,5G) hoặc thấp hơn Không chứa khí ăn mòn |
||



Phạm Như Ngà –
Quá trình lắp đặt và chuyển giao công nghệ diễn ra chuyên nghiệp, đúng tiến độ.