Robot ESTUN ER130-2865-BD là robot chấn tôn 6 trục thuộc dòng Bending Series được ESTUN ,phát triển chuyên biệt cho các hệ thống máy chấn CNC. Với tải trọng 130kg, tầm với 2865mm cùng kết cấu tay đòn ngắn độc quyền, robot giúp tối ưu tư thế gắp phôi, nâng cao độ chính xác khi chấn và tăng hiệu suất tự động hóa trong gia công kim loại tấm
Đặc điểm của Robot ESTUN ER130-2865-BD
- Thiết kế chuyên dụng cho máy chấn CNC
ER130-2865-BD được phát triển dành riêng cho dây chuyền chấn tôn tự động. Thiết kế tay đòn ngắn giúp robot duy trì tư thế làm việc hợp lý trong suốt quá trình gắp, xoay và đưa phôi vào máy chấn.
- Tải trọng lớn, phạm vi làm việc rộng
Robot có khả năng xử lý các tấm kim loại lớn với tải trọng lên đến 130kg và phạm vi làm việc 2865mm, đáp ứng yêu cầu của các hệ thống chấn tôn công suất lớn.
- Độ chính xác cao
Với độ chính xác lặp lại ±0,04mm, giúp robot định vị chính xác phôi trong quá trình chấn, đảm bảo chất lượng sản phẩm và giảm sai số gia công.
- Hỗ trợ thay đổi dụng cụ tự động
Robot hỗ trợ gắp linh hoạt và thay đổi dụng cụ tự động, đáp ứng các quy trình chấn nhiều công đoạn và nhiều loại sản phẩm khác nhau..
- Phần mềm Estun Editor chuyên dụng
Phần mềm cho phép lập trình nhanh chóng với giao diện trực quan, hỗ trợ mô phỏng 3D, theo dõi trạng thái hoạt động và lập trình quỹ đạo. Điều này hỗ trợ kỹ thuật viên vận hành chính xác và hiệu quả.

Ứng dụng Robot 6 trục ESTUN ER130-2865-BD
Robot 6 trục ESTUN ER130-2865-BD là giải pháp tự động hóa linh hoạt và hiệu quả, phù hợp với nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng vận hành chính xác, tốc độ cao và khả năng tích hợp dễ dàng. Dưới đây là các lĩnh vực ứng dụng tiêu biểu của dòng robot này:
Thông số kỹ thuật
| Thông số | ESTUN ER130-2865-BD |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ER130-2865-BD |
| Số trục | 6 trục |
| Tải trọng tối đa | 130 kg |
| Tầm với tối đa | 2865 mm |
| Độ chính xác lặp lại | ±0,04 mm |
| Phạm vi trục J1 | ±180° |
| Phạm vi trục J2 | -70° ~ +90° |
| Phạm vi trục J3 | -200° ~ +68° |
| Phạm vi trục J4 | ±200° |
| Phạm vi trục J5 | ±125° |
| Phạm vi trục J6 | ±360° |
| Tốc độ J1 | 112°/s |
| Tốc độ J2 | 106°/s |
| Tốc độ J3 | 106°/s |
| Tốc độ J4 | 204°/s |
| Tốc độ J5 | 198°/s |
| Tốc độ J6 | 212°/s |
| Trọng lượng robot | 950 kg |
| Phương thức truyền động | Động cơ Servo AC |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP54 |
| Phương pháp lắp đặt | Đặt sàn |
| Điều kiện môi trường | 0–45°C; 20–80%RH; độ cao ≤1000m; không có khí ăn mòn |
| Chứng nhận | CE |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.