Robot Mini ESTUN ER15-1430-MI là cánh tay robot công nghiệp 6 trục thuộc dòng Mini của ESTUN, được thiết kế cho các ứng dụng tự động hóa yêu cầu tải trọng lớn và phạm vi làm việc rộng. Với tầm với 1430mm, tải trọng 15kg và độ chính xác lặp lại ±0,03mm, robot đáp ứng hiệu quả các tác vụ gắp đặt, chăm sóc máy CNC, lắp ráp và xử lý vật liệu. Thiết bị đạt chuẩn IP67, vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp và dễ dàng tích hợp vào nhiều dây chuyền sản xuất hiện đại.
Đặc điểm của Robot Mini ESTUN ER15-1430-MI
Tải trọng 15kg, phạm vi làm việc rộng
ER15-1430-MI có khả năng mang tải lên đến 15kg cùng tầm với 1430mm, giúp robot dễ dàng thao tác với các chi tiết có kích thước và khối lượng lớn hơn. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng cấp phôi, chăm sóc máy CNC, xử lý vật liệu và lắp ráp cơ khí.
Hỗ trợ đa dạng giao thức truyền thông
Robot được tích hợp nhiều giao thức truyền thông công nghiệp như EtherCAT, Modbus TCP, TCP/IP và có thể mở rộng PROFINET, EtherNet/IP, PROFIBUS, CC-Link, giúp kết nối nhanh chóng với PLC, HMI, hệ thống thị giác máy và các thiết bị tự động hóa khác.
Xử lý hiệu quả các tác vụ nặng, đạt chuẩn IP67
Robot có thể thao tác chính xác với các vật thể nặng nhờ vào tải trọng lên đến 7kg. Bên cạnh đó, ESTUN ER15-1430-MI đạt chuẩn IP67, giúp robot vận hành an toàn trong môi trường ẩm ướt và bụi bẩn.
Phần mềm lập trình Estun Editor
Phần mềm Estun Editor giúp người dùng dễ dàng thiết lập các thông số, teach pendant, điều khiển thủ công và mô phỏng ảo chuyển động robot. Giao diện trực quan, hỗ trợ giám sát theo thời gian thực và mô phỏng 3D.

Ứng dụng Robot Mini ESTUN ER15-1430-MI
Với nhiều tính năng hiện đại, dòng robot mini này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp hiện đại. Dưới đây là các ứng dụng tiêu biểu:
Thông số kỹ thuật
| Thông số | ESTUN ER15-1430-MI |
|---|---|
| Model | ER15-1430-MI |
| Loại robot | Robot công nghiệp 6 trục |
| Số trục điều khiển | 6 trục (J1–J6) |
| Tải trọng tối đa | 15 kg |
| Tầm với | 1430 mm |
| Độ chính xác lặp lại | ±0,03 mm |
| Phạm vi chuyển động J1 | ±170° |
| Phạm vi chuyển động J2 | -140° đến +140° |
| Phạm vi chuyển động J3 | -250° đến +70° |
| Phạm vi chuyển động J4 | ±210° |
| Phạm vi chuyển động J5 | ±130° |
| Phạm vi chuyển động J6 | ±360° |
| Tốc độ tối đa J1 | 270°/s |
| Tốc độ tối đa J2 | 250°/s |
| Tốc độ tối đa J3 | 380°/s |
| Tốc độ tối đa J4 | 520°/s |
| Tốc độ tối đa J5 | 450°/s |
| Tốc độ tối đa J6 | 700°/s |
| Tốc độ TCP tối đa | 8084 mm/s |
| Trọng lượng robot | 155 kg |
| Kiểu truyền động | Động cơ Servo AC |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp lắp đặt | Đặt sàn / Treo trần |
| Mô-men quán tính cho phép J4 | 1,45 kg·m² |
| Mô-men quán tính cho phép J5 | 1,45 kg·m² |
| Mô-men quán tính cho phép J6 | 0,94 kg·m² |
| Mô-men tải cho phép J4 | 34,2 N·m |
| Mô-men tải cho phép J5 | 34,2 N·m |
| Mô-men tải cho phép J6 | 14,5 N·m |
| Khí nén tích hợp | 2 × Ø8 mm (0,59 MPa) |
| Dây tín hiệu tích hợp | Đầu nối nhanh 12 chân |
| Nguồn cấp | AC 220V ±10%, 1 pha, 50 Hz |
| Bộ điều khiển | ERC3-C1 |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 1,23 kW |
| Giao tiếp | EtherCAT, Modbus TCP, TCP/IP; tùy chọn PROFINET, PROFIBUS, CC-Link, EtherNet/IP |
| Nhiệt độ môi trường | 0 ~ 45°C |
| Độ ẩm | 20 ~ 80%RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao lắp đặt | ≤1000 m |
| Gia tốc rung | ≤4,9 m/s² (0,5G) |
| Chứng nhận | CE |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.